UT 4 – 3044102 CẦU ĐẤU VẶN VÍT DÂY 4MM2
Thông tin kỹ thuật:
Dòng cầu đấu UT là dòng cầu đấu cao cấp nhất cúa Phoenix Contact ( từ năm 2020 do nhu cầu cao về sản lượng UT được chuyển sang sản xuất tại nhà máy ở Trung Quốc thay vì Châu Âu như trước). Dòng cầu đấu UT có nhiều ưu điểm nổi trội hơn so với dòng cầu đầu UK có cùng kích thước như :
- Khe đi dây rộng hơn 15% so với UK
- Đủ tiêu chuẩn để dùng trong các môi trường hóa chất phòng nổ
- Có 2 khe cắm thanh Jump ở trên cầu đấu giúp việc link giữa các cầu đấu được dễ dàng thuận tiện
Các sản phẩm cầu đấu UT ( Similar products)
| Mã hàng | Mã sản phẩm |
| 3044076 | UT 2,5 |
| 3044102 | UT 4 |
| 3044131 | UT 6 |
| 3044160 | UT 10 |
| 3044199 | UT 16 |
| 3044225 | UT 35 |
Các dòng cầu đấu tương tự so với UT 4 ( related product )
| Mã hàng | Mã sản phẩm |
| 3004362 | UK 5N |
| 3246324 | TB 4 I |
Sơ đồ nối dây (Wiring diagram)
Catalog và user manual
Down load tài liệu kỹ thuật theo linkThông số kỹ thuật chi tiết
| Cách gắn | Cài trên thanh Din chuẩn NS32, NS35/15, NS35/7.5 | |||
| Loại cầu đấu | Cầu loại bắt dây kiểu vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây | |||
| Tiết diện dây | dành cho dây từ 0,14 mm² - 6 mm² | |||
| Tiết diện dây dấu nối | 4 mm² | |||
| Áp danh định | 1000V | |||
| Dòng danh định | 32A | |||
| Dòng chịu lớn nhất | 41A với dây đấu 6mm2 | |||
| Kích thước | rộng 6,2mm | |||
| Màu Sắc | Màu xám nhạt | |||
| Vật liệu chế tạo | Bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm theo tiêu chuẩn UL94 V0 | |||
| Các chứng chỉ công nhận | CSA / UL/ KEMA-KEUR / cUL/ LR / PRS / KR / NK / LR / EAC IECEE CB Scheme /IECEx / ATEX / UL/ EAC Ex / GL / cULus | |||
| Xuất xứ | Đức | |||
| Bảo Hành | Bảo hành 12 tháng | |||


